Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kêu rào
đt. Than nghèo than đói để rào-đón cho người đừng xin-xỏ hay vay mượn của mình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
văn hoa
-
văn hoá
-
văn hoá phẩm
-
văn hoá quần chúng
-
văn học
-
văn họcdân gian
* Tham khảo ngữ cảnh
Gió đập vào lá cây hoàng lan trông giữa sân
kêu rào
rào.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kêu rào
* Từ tham khảo:
- văn hoa
- văn hoá
- văn hoá phẩm
- văn hoá quần chúng
- văn học
- văn họcdân gian