| tích tụ | đt. Góp nhóp lại, họp lại. // dt. (Đy) Chứng bệnh bao-tử (dạ-dày) lạnh hư, hơi thở suy-nhược, khí hư, ăn không tiêu, đồ ăn tích-trữ lâu ngày, bụng nặng bên trái. |
| tích tụ | - Tập trung chứa chất lại. |
| tích tụ | đgt. Dồn lại và tập trung dần dần vào một nơi: Hơi nước tích tụ thành mây. |
| tích tụ | đgt (H. tụ: tập hợp lại) Dồn vào; Tập trung nhiều vào một chỗ: Tích tụ vốn để mở rộng sự buôn bán; Trận đánh cụ thể tích tụ trong mình nó hàng loạt yếu tố (TrBĐằng). |
| tích tụ | đt. Đồn. |
| tích tụ | Chứa, họp: Tích-tụ quân lương. |
| Sài hoảng hốt kêu " ối " một tiếng bao nhiêu nỗi ẫm ức vốn tích tụ sẵn , nó vừa thu cái tay đau vào bụng vừa vung tay lành thụi vào mặt " vợ " nó. |
| Vẫn tưởng chỉ là nỗi giận dỗi tích tụ của Hương khiến cô xử sự như thế. |
| Giá cứ quát được lên như thế thì cô đỡ phải nuốt nỗi uất giận vào người đẻ nó tích tụ , lớn mãi lên. |
| Hình như tất cả các sắc màu rực rỡ bốn phương tích tụ lại trong vòm cây long não. |
| Sài hoảng hốt kêu "ối" một tiếng bao nhiêu nỗi ẫm ức vốn tích tụ sẵn , nó vừa thu cái tay đau vào bụng vừa vung tay lành thụi vào mặt "vợ" nó. |
| Vẫn tưởng chỉ là nỗi giận dỗi tích tụ của Hương khiến cô xử sự như thế. |
* Từ tham khảo:
- tích tụ tư bản
- tích xưa
- tích y phòng hàn
- tịch
- tịch
- tịch