| kêu oan | đt. Khiếu-oan, trình-bày nỗi oan cách công-khai: Đội đơn kêu oan; Đăng báo kêu oan. |
| kêu oan | - đgt. Giãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình: Nó vẫn kêu oan với mọi người viết đơn kêu oan với cấp trên đã bị bắt với đầy đủ chứng cớ mà còn to mồm kêu oan. |
| kêu oan | đgt. Giãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình: Nó vẫn kêu oan với mọi người o viết đơn kêu oan với cấp trên o đã bị bắt với đầy đủ chứng cứ mà còn to mồm kêu oan. |
| kêu oan | đgt Trình bày nỗi oan ức của mình: Phận đành chi dám kêu oan, đào hoen quẹn má, liễu tan tác mày (K). |
| kêu oan | đt. Phân oan, minh oan: Đến trước cửa công mà kêu oan. |
| kêu oan | .- đg. 1. Giãi bày nỗi oan uổng. 2. Phàn nàn cho là không phải lỗi mình: Chứng cớ rành rành mà còn kêu oan. |
BK Bậu khoe nhan sắc bậu đắc chồng Bản treo giữa chợ bậu còn kêu oan Bậu là con gái hữu duyên Đừng cho sóng dợn thuyền quyên lướt vào. |
| Nhưng nói những điều ấy ra lúc này chỉ tổ hại cho gia đình ông thôi ! Cho nên ông đành một mực kêu oan , vừa tự kể khổ vừa vuốt ve tự ái của tên xã trưởng. |
| Bằng cái giọng liến thoắng quen thuộc , cậu kể mình bị dẫn lên phủ thế nào , kêu oan thế nào , ông biện Nhạc cuối cùng can thiệp ra làm sao. |
Dã Tràng bị bắt bất ngờ hết sức kêu oan , nhưng mũi tên là một chứng cứ sờ sờ làm cho ông đuối lý , đành chịu chui đầu vào gông. |
| Dã Tràng kêu oan , quan không nghe , tống giam và hẹn rằng : " Nếu cho quan trên thấy chứng cớ , đúng sẽ tha ". |
| Mỗi khi xử án , bị can phần nhiều đều kêu oan. |
* Từ tham khảo:
- kêu rêu
- kêu trời
- kêu trời như lộng
- kêu trời trách đất
- kêu van
- kêu xin