| thất tín | trt. Mất sự tin-cậy. // (thth): Nh. Thất-hứa: Thất-tín với anh-em, lấy làm hổ-thẹn. |
| thất tín | - đgt. Làm mất lòng tin của người khác đối với mình, vì không giữ đúng lời hứa: thất tín với bạn Một lần thất tín vạn sự mất tin (tng.). |
| thất tín | đgt. Làm mất lòng tin của người khác đối với mình, vì không giữ đúng lời hứa: thất tín với bạn o Một lần thất tín vạn sự mất tin (tng.). |
| thất tín | tt (H. thất: mất; tín: tin) Làm mất lòng tin vì đã sai hẹn: Đã hẹn đến thì dù mưa gió cũng phải đến để khỏi mang tiếng là thất tín. |
| thất tín | bt. Không giữ chữ tín: Thất-tín với bạn. |
| thất tín | Lỗi đạo tin: Thất-tín với bạn. |
| Bà lớn không lo tôi thất tín. |
| Tổ Thượng được vua sai lại tránh khó nhọc , thế là thất tiết ; đã nhận rồi lại hối , thế là thất tín ; lời nói giận dỗi , thế là thất lễ. |
| [56b] Hưng Đạo Vương dùng bá thuật907 , muốn được thành công trong một thời mà không biết làm như thế là đã thất tín với muôn đời. |
| Nhân Tông đem con gái gả cho chúa Chiêm Thành là nghĩa làm saỏ Nói rằng nhân khi đi chơi đã trót hứa gả , sợ thất tín thì sao không đổi lại lệnh đó có được không? Vua giữ ngôi trời mà Thượng hoàng đã xuất gia rồi , vua đổi lại lệnh đó thì có khó gì , mà lại đem gả cho người xa không phải giống nòi để thực hiện lời hứa trước , rồi sau lại dùng mưu gian trá cướp về , thế thì tín ở đâủ [22a] Mùa thu , tháng 9 , ngày 15 , giờ Tuất , nguyệt thực. |
| Tu chợ là sửa mình cho tốt ngoài xã hội : không tthất tíntrong sản xuất , buôn bán , kinh doanh ; không lừa gạt , điêu toa đối với người tiêu dùng , không làm điều xấu điều ác với người khác. |
| Một lần thất tin , vạn lần tthất tín, liệu rằng quán Nhất nướng 81 Lê Đức Thọ kéo dài có lấy lại được lòng tin trong lòng khách hàng hay không? |
* Từ tham khảo:
- thất tình
- thất trận
- thất truyền
- thất ước:
- thất vọng
- thất xuất