| thập thành | trt. Mười phần, hoàn-toàn, đầy-đủ, trót-lọt. |
| thập thành | - t, ph. 1. Nói bài tổ tôm hay tài bàn, phu nào đã ra phu ấy, và đã đủ lưng rồi. 2. Thông thạo đủ những thói xấu: Đĩ thập thành; Ăn chơi thập thành. |
| thập thành | tt. Trọn vẹn, mười phần thành thuộc cả mười: bài thập thành o chơi thập thành. |
| thập thành | trgt (H. thành: đầy dủ) Nói bài tổ tôm hay tài bàn phu nào ra phu ấy và đã đủ lưng: ù thập thành. tt Từng trải đủ những thói xấu: Đĩ thập thành. |
| thập thành | tt. Toàn vẹn, hoàn thành. || Tuổi thập thành. |
| thập thành | Mười phần thành thuộc cả mười: Chơi thập-thành. Bài thập-thành. |
| Hắn nắm chặt hai bàn tay đấm thinh không , vừa nghiến răng nói : Chị ác quá ! Nếu chị không bằng lòng tôi , muốn bỏ tôi đi lấy người khác thì cứ nói phăng ngay với tôi việc gì chị lại lừa dối tôi , giết tôi một cách từ từ độc ác như thế ? Giời ơi , cái " cá " ngon làm vậy , thằng " vỏ lỏi " nó còn " mõi " (1) được huống chi chị đã thập thành ! Năm Sài Gòn nói xong , vò đầu vò tai : Tôi vẫn biết , biết lắm , chị Tám Bính ạ , chị có nhan sắc , chị khôn ngoan thì chị còn thiết gì một thằng chồng khốn nạn như tôi. |
| Nhưng mà thôi , hỏi chú mày về đàn bà thì khác nào hỏi gái thập thành về cái chính chuyên. |
| Cũng có người ra ngoài tthập thànhvề nhà vẫn đòi hỏi vợ mình phải.. , phải Tùy thuộc chú rể tương lai là người như thế nào cô dâu sẽ quyết định nói hay không nói. |
| Kim Lạn Vinh một giáo sư về quan hệ quốc tế đại học Nhân Dân ở Bắc Kinh cho hay , kế hoạch biến đá Chữ Tthập thànhđảo nhân tạo sẽ tiến triển ra sao phụ thuộc vào cái gọi là "tiến độ khai hoang" đá Gạc Ma mà Trung Quốc đang tiến hành. |
* Từ tham khảo:
- thập thò
- thập thò cửa lỗ
- thập thõm
- thập thụt
- thập toàn
- thập toàn đại bổ