| kết cấu | đt. Xây-dựng nên, tạo thành: Gom-góp tài-liệu để kết-cấu một tác-phẩm // Nh. Kết-quả. |
| kết cấu | - d. 1. Sự hòa hợp giữa các bộ phận trong một công trình kiến trúc, trong cấu tạo của một vật. 2. Sự sắp đặt ý và lời trong một tác phẩm. |
| kết cấu | dt. 1. Cấu trúc. 2. Tập hợp các cấu kiện riêng lẻ làm thành một thể có chức năng thống nhất trong công trình xây dựng hay máy móc. 3. Tập hợp các phần, các chương mục trong một thể thống nhất để thể hiện nội dung tác phẩm. |
| kết cấu | dt (H. cấu: gộp lại, xây dựng) 1. Nói các bộ phận của vật chất gắn vào với nhau: Kết cấu của đất ảnh hưởng đến đời sống của cây trồng 2. Sự sắp đặt nội dung một bài văn, một tác phẩm: Bài văn này có kết cấu chặt chẽ. |
| kết cấu | bt. Gây thành, tóm lại: Chuyện ấy, không ai biết kết-cấu ra sao. |
| kết cấu | .- d. 1. Sự hoà hợp giữa các bộ phận trong một công trình kiến trúc, trong cấu tạo của một vật. 2. Sự sắp đặt ý và lời trong một tác phẩm. |
| kết cấu | Tụ hợp, gây thành: Việc ấy kết-cấu ra làm sao? . |
Một truyện khác của người miền Bắc cùng môkết cấu^'u với các truyện trên nhưng đã được nho sĩ tô điểm để đề cao việc học hành thi cử. |
| Murdi bảo thịt cá có kết cấu hơi lạ , thịt không ra thịt , rau không ra rau nên chỉ ăn vài miếng là không ăn nữa , cua thì chị không thích mùi , chỉ có tôm hùm là chị thích (cũng sành ăn lắm chứ hơ hơ). |
| Miếu được khởi dựng từ năm nào không rõ , nhưng thời vua Gia Long , miếu có kết cấu bằng gạch và đã qua nhiều lần trùng tu. |
| Trưởng đoàn có trách nhiệm tổ chức , kết cấu chương trình cũng có diễn viên nổi tiếng để thu hút khán giả rồi liên hệ địa điểm , tổ chức bán vé , nếu diễn ở các vùng quê thì ngoài dán áp phích họ còn cho thông báo trên loa... Hoạt động như showbiz bộc lộ rất rõ vào cuối thập niên 80 khi Tổng bí thư Nguyễn văn Linh có cuộc gặp gỡ văn nghệ sĩ tại Hà Nội mà người ta hay nói là "cởi trói" cho văn nghệ sĩ. |
| Xét về kết cấu ngữ pháp , câu "... phàm bách ngũ thập sở" chưa được chuẩn xác , nhưng kết hợp với Đại Việt sử lược , chúng tôi dịch là "150 sở". |
| Quang Phát nhìn quanh phòng đợi , chợt nhận ra , ngoài mầu sơn mới , ngoài những thiết bị , tiện nghi khá sang trọng thì gian phòng này vẫkết cấu cấu y nguyên như hơn bốn mươi năm về trước. |
* Từ tham khảo:
- kết cấu đất
- kết chỉ xe dây
- kết cỏ ngậm vành
- kết cục
- kết cuộc
- kết dính