| thấp cổ bé họng | Thuộc tầng lớp dưới của xã hội, không biết làm gì, nói gì trước sự chèn ép, trước nỗi oan ức do tầng lớp trên gây nên. |
| thấp cổ bé họng |
|
| Nhưng người dân tthấp cổ bé họngchẳng biết kêu ai. |
| Chúng tôi chỉ là người dân tthấp cổ bé họng, kêu gào mấy năm qua nhưng cũng có ăn thua gì đâu. |
| Con lươn lẹo có cơ may vượt thoát , con tthấp cổ bé họngđành chấp nhận dập vùi. |
* Từ tham khảo:
- thấp hèn
- thấp kém
- thấp khí
- thấp khớp
- thấp nhiệt
- thấp như vịt