| thấp cổ bé miệng | Nh. Thấp cổ bé họng. |
| thấp cổ bé miệng | ng Nói người ở tầng lớp dưới, bị oan ức không kêu vào đâu được: Trong chế độ dân chủ, sao lại kêu là thấp cổ bé miệng. |
| Như vậy số lính phủ phần lớn là dân thấp cổ bé miệng , không tiền bạc , không thân thế. |
* Từ tham khảo:
- thấp kém
- thấp khí
- thấp khớp
- thấp nhiệt
- thấp như vịt
- thấp tho