| kễnh | dt. Khái, con cọp (tránh tiếng): Coi chừng ông kễnh. |
| kễnh | - d. Nh. Cọp: Lợn bị kễnh tha. |
| kễnh | dt. Hổ, thao cách gọi có tính kiêng sợ: Kễnh tha mất lợn. |
| kễnh | tt. To kềnh, to phình ra: ăn kễnh bụng. |
| kễnh | dt Con cọp: Mèo tha miếng thịt xôn xao, kễnh tha con lợn thì nào thấy chi (cd); Nhủ con, con chẳng nghe lời, con nghe ông kễnh đi đời nhà con (cd). |
| kễnh | .- d. Nh. Cọp: Lợn bị kễnh tha. |
| kễnh | Con cọp. |
| Lopetegui chỉ là nạn nhân của ông kkễnhFlorentino Perez Còn nhớ , trước lễ khai mạc World Cup 2018 đúng 1 ngày , Real Madrid thông báo đã hoàn tất bản hợp đồng với HLV Julen Lopetegui. |
| Ôi , cái tôm xào , lúc nào cũng là nhất , vừa thơm tới mức làm kẻ đang kkễnhbụng no nhất cũng nghĩ tới ăn. |
| Đằng này , chủ nhân lại phải đóng phí , những khoản phí vô luật vô lề mà các cấp địa phương đang áp đặt vào dân theo đúng kiểu ông kkễnh. |
* Từ tham khảo:
- kệnh dệnh
- kệnh kệnh
- kệnh rệnh
- kếp
- kết
- kết