| kệnh | tt. Cộm, nổi lên u-u: Có gì bên trong mà kệnh lên thế? |
| kệnh | - t. Phồng lên và vướng víu: Túi chất đầy đồ vật, trông kệnh lên. |
| kệnh | tt. 1. Có phần nổi lên cao, gây vướng víu, do có vật ở bên trong ở dưới: Chiếc nạng gỗ làm kệnh một bên. 2. To kềnh. |
| kệnh | tt Phồng lên và vướng víu: Để gì trong túi mà kệnh lên thế kia?. |
| kệnh | đt. Nht. Cộm. |
| kệnh | .- 1. Phồng lên và vướng víu: Túi chất đầy đồ vật, trông kệnh lên. |
| kệnh | To phồng lên, vướng, nặng: Túi áo chứa nhiều đồ kệnh lên. |
| Qua lần vải tôi thấy chiếc ví kềnh kệnh răn rắn. |
| Rắm to. Tớ kệnh đít lên mà đánh một tràng |
| Vừa dứt hồi vang của những tiếng mõ , tiếng trống bị những lũy tre ngăn cản phải lật trở lại , Lý trưởng liệng dùi trống xuống sân đình và quát một cách a dáng ra phết : Từ sáng đến giờ vẫn chưa đem chiếu ra trải , thì cha nó ngồi vào đâủ À cái thằng Mới láo thật ! Xong thuế rồi ông tống cổ... Mẹ Mới ở phía sau đình lếch thếch ôm mấy chiếc chiếu đặt lên sàn đình : Bẩm ông hôm qua ông dặn bố nó nhà con sáng nay phải đi chợ sớm... Trải ra ! Rồi đi gọi các ông phần việc đến đây... kệnh dệnh , kệnh dệnh ! Bố người ta đấy mà hôm nào cũng bắt người ta phải mời... Chẳng qua việc là việc làng , chứ việc riêng nhà ai ! Ngày mai mà không đủ thuế , thì ông khai hết ra cho , thử xem thằng nào ngồi tù? Đằng sau có tiếng léo xéo : Làm gì mà gắt gỏng dữ thế ông lý? Bà cháu bận đi mang cơm thợ cầy , tôi phải nấu chín nồi cám cho con lợn sề nó ăn. |
| Bởi thế tôi mới chậm ra một chút , chứ có kệnh dệnh gì đâủ Những câu phân trần tha thiết kéo dài từ ngoài đường vào đến giọt đình. |
| Bộ phim sẽ được phát sóng trên kkệnhKBS vào 10/7 tới. |
| Phim "Cuộc sống hay cái chết lãng mạn" "Cuộc sống hay cái chết lãng mạn" sẽ được phát sóng 23/7 trên kkệnhMBC. |
* Từ tham khảo:
- kệnh kệnh
- kệnh rệnh
- kếp
- kết
- kết
- kết án