Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kềm hãm
đt. Nh. Kềm-chế:
Bị kềm-hãm quá, không nói lên được ý muốn
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bự phấn
-
bự rự
-
bự sự
-
bự xộn
-
bưa
-
bừa
* Tham khảo ngữ cảnh
Bởi dù có nỗ lực cách mấy , Mai Nguyễn Hưng cũng bị chết gí do sự kèm cặp của các tay đua làng nhàng thay nhau k
kềm hãm
tốc độ bứt phá của anh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kềm-hãm
* Từ tham khảo:
- bự phấn
- bự rự
- bự sự
- bự xộn
- bưa
- bừa