| trợ cơ | đt. Giúp nạn đói, giúp gạo tiền cho người đang đói. |
| Một ứng dụng khác có thể kể đến là việc hỗ ttrợ cơquan chức năng trong việc thống kê thiệt hại do thiên tai , bão lũ , từ đó , có các chính sách hỗ trợ nông dân sau các đợt bão lũ một cách nhanh chóng và chính xác hơn. |
| Dữ liệu lớn Big data có thể hỗ ttrợ cơquan quản lý ngành Chứng khoán nâng cao hiệu quả giám sát hoạt động giao dịch. |
| Mặt khác , cũng theo ông Tường thì , các sở , ngành cần tham mưu cho thành phố cơ chế hỗ ttrợ cơsở , doanh nghiệp xây dựng chợ đầu mối nông sản an toàn , để quản lý tốt nguồn thực phẩm vào thành phố. |
| Hệ thống này đã hỗ ttrợ cơquan thuế các cấp xử lý dữ liệu của các khâu nghiệp vụ đăng ký thuế , quản lý hồ sơ thuế , quản lý nghĩa vụ kê khai ; Xử lý tờ khai định kỳ/tờ khai quyết toán thuế ; Xử lý chứng từ thu nộp thuế ; Xử lý quyết định hành chính thuế (hoàn thuế , miễn giảm , ấn định ) ; Hạch toán và theo dõi nghĩa vụ của người nộp thuế (NNT) ; Tổng hợp các báo cáo theo chế độ (kế toán/thống kê) , báo cáo đánh giá , phân tích hỗ trợ công tác quản lý thuế. |
| Ứng dụng CNTT trong công tác thanh tra , kiểm tra và kiểm tra nội bộ Để đáp ứng yêu cầu quản lý , tổng hợp , chỉ đạo điều hành trong công tác thanh tra , kiểm tra của cơ quan thuế các cấp , ngay từ đầu năm 2016 , Tổng cục Thuế đã nâng cấp bổ sung các mẫu báo cáo nhanh , nhằm hỗ ttrợ cơquan thuế trong việc lập và tổng hợp báo cáo trên ứng dụng , đồng thời ban hành các văn bản chỉ đạo , hướng dẫn cơ quan thuế các cấp thực hiện việc rà soát , cập nhật dữ liệu vào ứng dụng theo dõi kết quả thanh tra , kiểm tra. |
| Không chỉ phù hợp cho gia đình , mẫu xe này cũng thích hợp với đối tượng phụ nữ nhờ sự nhỏ gọn , tiện dụng với loạt tính năng hỗ ttrợ cơbản. |
* Từ tham khảo:
- bách thú
- bách tiết
- bách tính
- bách triết thiên ma
- bách trung sào
- bách tuế