Một thằng Tây đội kê pi vàng rực vai đeo ga lông (cầu vai có quân hiệu) chớp chớp ánh kim tuyến , ngồi bên cạnh con đàn bà mặc quần áo nhà binh đang đưa ống nhòm ngắm tới trước.
Thằng Tây đội kê pi vớ khẩu tiểu liên trên tay một thằng lính ngồi dưới khoang , đưa lên ngắm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): kê-pi
* Từ tham khảo:
- kê úm
- kề
- kề bên ngai
- kề cà
- kề miệng lỗ
- kề rề