| tham khảo | đt. C/g. Tham-kiểm, đọc, hỏi, tìm hiểu tỉ-mỉ và so-sánh với nhau: Tham-khảo tài-liệu, tham-khảo ý-kiến nhiều người. |
| tham khảo | - đgt. Tìm hiểu thêm để học hỏi, nghiên cứu, xử lí công việc cho tốt hơn: tham khảo sách báo tham khảo ý kiến của bạn bè tài liệu tham khảo. |
| tham khảo | đgt. Tìm hiểu thêm để học hỏi, nghiên cứu, xử lí công việc cho tốt hơn: tham khảo sách báo o tham khảo ý kiến của bạn bè o tài liệu tham khảo. |
| tham khảo | đgt (H. tham: dự vào; khảo: tra xét) Tra cứu, tìm tòi để có thêm tài liệu: Chúng ta cần học hỏi, tham khảo kinh nghiệm của các nước đi trước (Đỗ Mười). |
| tham khảo | đt. Khảo cứu lẫn mọi điều. sách tham-khảo, sách dùng trong việc khảo-cứu. |
| tham khảo | Khảo-cứu lẫn mọi điều: Tham-khảo cổ-kim. |
| Lúc bấy giờ , chàng cho rằng lời Văn rất có lý vì trước kia chàng nào có để ý nghiên cứu hay tham khảo về bệnh đau mắt mà biết được. |
| Phải ngồi một lúc lâu anh mới nói được những lời bình tình : “Nói thật với anh chúng em sắp tổ chức rồi“ ”Thì chúng mình cũng chỉ góp ý để cậu tham khảo , quyết định vẫn là cậu“. |
Hôm nay có việc gì mà long trọng thế? Em muốn tham khảo bác mấy việc. |
| Người ta mời đến đó chánh tổng hay hai ba tay hào lý có ảnh hưởng nhất trong vùng với cái cớ tham khảo ý kiến để thực hiện chỉ dụ mới nhận". |
* Từ tham khảo:
- tham luận
- tham miếng bỏ bát
- tham mưu
- tham mưu trưởng
- tham nghị
- tham nhũng