| thái dương | dt. Mặt trời. |
| thái dương | - 1 dt. Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm. - 2 dt. Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên: bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay. - 3 dt., vchg Mặt trời: ánh thái dương. - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bình Giang (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình). |
| Thái Dương | - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bình Giang (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình) |
| thái dương | dt. 1. Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.2. Mặt Trời. |
| thái dương | dt. Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên: bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay. 2. Kì huyệt vùng đầu-mặt-cổ, ở chỗ lõm, nằm giữa đuôi lông màyvà đuôi mắt, cách hai đuôi này về phía sau khoảng một thốn, chuyên chữa đau đầu, đau bên đầu, cảm mạo liệt mặt, đau thần kinh tam thoa, bệnh mắt, sưng đỏ đau, da mắt sinh chân (sưng hạt mạch), mắt có màng. |
| thái dương | dt Phần hai bên trán có tóc mai che: Hai bên thái dương nghị Quế nổi lên những sợi gân tím bầm (Ngô Tất Tố). |
| thái dương | (H. thái: tuyệt cao; dương: trái với âm) Từ văn học chỉ Mặt trời: Vầng thái dương sáng soi. |
| thái dương | dt. Mặt trời. |
| thái dương | Phần dương đến chỗ cùng cực. Dùng rộng ra để chỉ mặt trời. |
| Một dòng nước chảy qua thái dương xuống bàn tay. |
| Một bàn tay mềm đặt lên trán rồi nắn hai bên thái dương. |
| Trương bất giác lấy tay ấn mạnh mũ xuống đầu , sợ gió bay , chàng thấy lạnh ở gáy và hai bên thái dương. |
Nhìn thấy tóc Dũng bết máu dán chặt lên trán và thái dương , Loan bỗng kêu : Anh... Nàng vội chữa ngay : Ông có việc gì không ? Dũng cười nói : Thưa bà , không can gì , tôi chỉ bị thương xoàng thôi. |
Loan uống cạn hai cốc đầy , trong người đã thấy choáng váng , còn đưa cốc rót thêm : Em sẽ uống thật nhiều để kỷ niệm cái ngày hôm nay... ngày em đoạn tuyệt với cái đời cũ... Hai con mắt Loan lúc đó sáng quắc , đôi má đỏ hồng , mấy sợi tóc mai rủ xuống thái dương bóng loáng ánh đèn. |
| Gió thổi xoả cả tóc xuống trán , xuống thái dương. |
* Từ tham khảo:
- thái độ
- thái hậu
- thái hoà
- thái hoàng thái hậu
- thái hư
- thái khê