| thái dương hệ | dt. Hệ-thống các hành-tinh bay chung-quanh mặt trời cấu-tạo nên: Trái-đất là một hành-tinh thuộc thái-dương-hệ. |
| thái dương hệ | Hệ Mặt Trời. |
| thái dương hệ | dt (H. hệ: hệ thống) Hệ thống các thiên thể chung quanh Mặt trời: Trái đất là một hành tinh trong thái dương hệ. |
| thái dương hệ | dt. Hệ-thống các hành-tinh xoay chung quanh mặt trời. |
| Trấn Thành hài hước gọi thí sinh này là đại sứ du lịch của Tthái dương hệ. |
| Minh Khang khiến giám khảo thích thú gọi là đại sứ du lịch Tthái dương hệKhi đêm thi kết thúc nhiều khán giả tỏ ra tiếc nuối và cho rằng Minh Khang xứng đáng nằm trong top 3 , thậm chí là quán quân nhưng lại chỉ nhận được khuyến khích. |
| Giá bìa : 40000 Giá bán : 28000 Quyển sách như một người bạn thân thiết với các bạn teen nam bởi không chỉ có những thông tin hàn lâm như : Giải thưởng Nobel , Lịch sử xe đạp , YouTube bạn có biết không , Tthái dương hệ. |
* Từ tham khảo:
- thái hậu
- thái hoà
- thái hoàng thái hậu
- thái hư
- thái khê
- thái miếu