| kê biên | đgt (H. Kê: tính toán; biên: chép theo thứ tự) Ghi mọi thứ theo thứ tự: Kê biên tài sản. |
| Một số căn nhà vướng các vụ kiện tụng về tranh chấp tài sản , kkê biênthi hành án... sẽ bị ngăn chặn không công chứng được. |
| Đồng thời tiến hành kkê biên, phát mại tài sản của bên thế chấp. |
| Sau khi ra Quyết định thi hành án (số 31/QĐ CCTHA ngày 20/4/2015) , Chi cục THADS huyện Đông Anh đã tiến hành kkê biênquyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất và tiến hành cưỡng chế tài sản. |
| Chẳng hạn , quy định tất cả những ràng buộc như lệnh kkê biên, địa dịch đều phải được đăng ký vào sổ địa chính thì mới phát sinh hiệu lực đối với người thứ ba , đặc biệt là đối với người nhận chuyển nhượng bất động sản. |
| Căn cứ vào tài liệu điều tra , cơ quan chức năng tòa đã đưa nhà 7 tầng của Tàng Keangnam đang xây vào diện kkê biêntài sản vì cho rằng nguồn gốc số tài sản trên do Tàng buôn bán heroin mà có. |
| Nội dung khởi kiện : Cty MIGCO không đồng ý việc CCTHADS Q. Thanh Khê quyết định cưỡng chế kkê biên, xử lý tài sản và bán đấu giá tài sản của Cty để thực hiện nghĩa vụ thi hành án (THA) kinh doanh thương mại tại Bản án số 10/2011/KDTM PT , ngày 12 12 2011 của TAND TP Đà Nẵng (Bản án số 10) cho người phải THA là Cty XL&CNTT ; miền Trung. |
* Từ tham khảo:
- táu vỏ vàng
- táu xanh
- tay
- tay áo
- tay ấn
- tay ba