| tênh tênh | trt. Thấm-thoát, nhẹ và mau: Thuyền xuôi gió chạy tênh-tênh. |
| tênh tênh | - Nói nhẹ lắm: Nhẹ tênh tênh. |
| tênh tênh | tt. Nhẹ đến mức cảm thấy dường như không có chút sức nặng nào: nhẹ tênh tênh o Thuyền lướt sóng tênh tênh. |
| tênh tênh | trgt Hầu như ít trọng lượng: Thằng bé nhẹ tênh tênh; Thuyền lướt tênh tênh trên mặt nước. |
| tênh tênh | trt. Trỏ bộ nhẹ: Thuyền lướt tênh-tênh. |
| tênh tênh | Cũng nghĩa như “tênh”: Thuyền gặp gió chạy tênh-tênh. |
Bồng tênh cháu rể đưa bà Tiếng khóc thời ít tiếng a thời nhiều tênh tênh cháu rể đưa bà Tay bưng đĩa thịt , tay xoà nắm xôi. |
| Tháng tư của miền Bắc ngày xưa , tháng tư yêu dấu có nóng , có oi , có dế kêu , có muỗi đốt nhưng tất cả những cái đó có thấm vào đâu với những buổi bình minh nạm vàng , mở mắt ra nhìn lên cao thì thấy mây bay thong thả như trời khảm bằng xà cừ , gió hây hây mát , mở cửa đi ra đường thì cảm thấy cả trời đất trong như là pha lê mà cái than mình nhtênh tênh^nh như là có cánh. |
| Tháng tư của miền Bắc ngày xưa , tháng tư yêu dấu có nóng , có oi , có dế kêu , có muỗi đốt nhưng tất cả những cái đó có thấm vào đâu với những buổi bình minh nạm vàng , mở mắt ra nhìn lên cao thì thấy mây bay thong thả như trời khảm bằng xà cừ , gió hây hây mát , mở cửa đi ra đường thì cảm thấy cả trời đất trong như là pha lê mà cái than mình nhtênh tênh^nh như là có cánh. |
* Từ tham khảo:
- tễnh toãng
- tệp
- tết
- tết
- tết
- tết dương lịch