| tếch | dt. C/g. Tích, hai miếng thịt mỏng và đỏ lòng-thòng dưới cổ họng con gà: Cắt tếch, lắt tếch, thiến tếch, mồng tếch. |
| tếch | dt. Phần dưới chiếc thuyền: Nặng bồng nhẹ tếch. |
| tếch | đt. C/g. Tách, thẳng xông, đi mất: Thuận dòng thuyền tếch bể đông HC. |
| tếch | - 1 (F. teck) dt. Cây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền: gỗ tếch. - 2 dt. Miếng thịt đỏ ở hai bên tai con gà: mào tếch. - 3 dt. Phần dưới cái thuyền: nặng bồng nhẹ tếch (tng.). - 4 đgt., khng. Bỏ đi, chuồn khỏi nơi nào, do đã quá chán ngán: chẳng thích thì tếch ngay mới làm được mấy hôm đã tếch rồi. |
| tếch | dt. Cây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền: gỗ tếch. |
| tếch | dt. Miếng thịt đỏ ở hai bên tai con gà: mào tếch. |
| tếch | dt. Phần dưới cái thuyền: nặng bồng nhẹ tếch (tng.). |
| tếch | đgt. Bỏ đi, chuồn khỏi nơi nào, do đã quá chán ngán: chẳng thích thì tếch ngay o mới làm được mấy hôm đã tếch rồi. |
| tếch | dt Phía lái thuyền: Nặng bồng nhẹ tếch (tng). |
| tếch | dt (thực) (Pháp: teck) Cây to lá mọc đối và ở dưới có lông, gỗ rắn và bền: Mua gỗ tếch về đóng thuyền. |
| tếch | dt Miếng thịt đỏ ở hai bên tai con gà trống: Không cần cắt cái tếch ở con gà luộc. |
| tếch | Đi thẳng Đi ngay; Bỏ đi: Không sang Tàu cũng tếch sang Tây (TrTXương); Mải buôn chè sớm tếch nguồn khơi (TBH). |
| tếch | dt. Miếng thịt đỏ ở hai bên tai con gà. |
| tếch | dt. Phần dưới chiếc thuyền: Nặng bồng, nhẹ tếch. |
| tếch | đt. Đi, đi mất: Kéo buồm thuyền tếch ra khơi (Đ.Chiểu)|| Tếch một mạch. |
| tếch | .- d. Phía lái thuyền: Nặng bồng nhẹ tếch (tng). |
| tếch | .- d. Miếng thịt đỏ ở hai bên tai con gà. |
| tếch | .- đg. Đi mất (thtục): Nó tếch từ bao giờ. |
| tếch | Miếng thịt đỏ ở hai bên tai con gà: Mào tếch. |
| tếch | Phần dưới cái thuyền: Nặng bồng, nhẹ tếch. |
| tếch | Đi mất: Nó tếch mất rồi. Văn-liệu: Thuận dòng buồm tếch bể đông (H-Chừ). Kéo buồm thuyền tếch ra khơi (L-V-T). Vì cơ thương cẩu lang-quân tếch ngàn (Tr Th). |
* Từ tham khảo:
- tếch toát
- têm
- tên
- tên
- tên bay đạn lạc
- tên chữ