| in màu | đt. C/g. Chạy màu, in báo hay sách với mực màu: In màu đẹp nhưng tốn công lắm. |
| in màu | dt. Lối in bằng nhiều màu. |
| Nếu giấy đẹp , iin màu, sử dụng tranh , ảnh cũng là một trong những lý do khiến giá sách có sự dao động giữa nhà xuất bản này với nhà xuất bản khác và ngay cả ở cùng nhà xuất bản. |
| Nhìn từ xa , hòn đảo như một viên ngọc xanh giữa mặt biển , nước trong veo iin màumây xanh , những cánh rừng nguyên sinh mướt xanh như ngọc bích. |
| Lời chúc của người đặt hoa sẽ được iin màutrang trọng , gài vào tác phẩm , đặt lên kệ và gửi đến tay người nhận. |
| Chất lượng iin màusống động và sắc nét giúp tăng nguồn cảm hứng , màu sắc in ấn chuẩn giúp tôi truyền tải những thông điệp ấm áp và mang niềm vui đến mọi người , đặc biệt là trong dịp lễ khi năm mới 2018 đang tới gần. |
| Mã số của đăng ký xe thật được đóng dấu trực tiếp , thể hiện rõ dấu vết tràn mực tại ria mép , còn mã số hiệu của đăng ký xe giả được tạo ra bằng phương pháp iin màukỹ thuật số nên không có dấu vết tràn mực , ria mép có nhiều hạt mực khác nhau đan xen. |
| Sử dụng hợp đồng thuê nhà rồi sử dụng máy tính cá nhân , máy Scan và máy iin màulàm giả hợp đồng mua bán 4 căn hộ chung cư ở Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- thương vong
- thương vụ
- thương xót
- thương yêu
- thường
- thường