| im | bt. Êm, yên, lặng-lẽ, không động-đậy, không lên tiếng: Lặng im, nằm im, ngồi im // đt. Nín tuyệt-đối: Im! căm miệng lại! // tt. Tươi-nhuận, mát-mẻ, không khô không ướt: Đất im, thuốc im dễ hút. |
| im | - đgt Không nói nữa: Bị mắng oan mà vẫn phải im. - trgt, tt Yên lặng, không động đậy: Ngồi một chỗ; Đứng im tại chỗ; Trời im gió. - tht Từ ra lệnh hoặc yêu cầu người khác không nói gì, không cử động: ! Không được nói nữa; Im! Tôi chụp đây. |
| im | tt. 1. Yên một chỗ, không nhúc nhích động tĩnh gì: ngồi im một góc o nằm im trên giường như người chết. 2. Lặng, không phát ra tiếng động, tiếng nổ: Cả lớp im bặt o Tiếng súng im dần. |
| im | 1. tt. Êm, dịu nhẹ: Thuốc này hút rất im. 2. Hơi ướt và mịn dính chặt vào nhau: đất im. |
| im | đgt Không nói nữa: Bị mắng oan mà vẫn phải im. trgt, tt Yên lặng, không động đậy: Ngồi im một chỗ; Đứng im tại chỗ; Trời im gió. tht Từ ra lệnh hoặc yêu cầu người khác không nói gì, không cử động: Im! Không được nói nữa; Im! Tôi chụp đây. |
| im | tt. Không động-đậy, yên lặng: Trời im, biển lặng. // Im! Im đi. |
| im | .- 1. ph. Yên lặng, không động đậy: Ngồi im. Im hơi lặng tiếng. Không nói năng gì, không hoạt động gì. Im như tờ. Lặng yên, không có một tiếng động. Im phăng phắc. Im một cách tuyệt đối: Cả hội nghị đứng im phăng phắc để mặc niệm. Im thin thít. Im hẳn, không có một tiếng: Nó đương khóc thấy bố về im thin thít. 2. th. Từ ra lệnh cho người khác không nói hoặc không động đậy: Im ! Chụp đấy ! |
| im | Yên lặng, không động đậy, không nghe tiếng gì: Ngồi im, im trời. |
| Trong làng không một tiếng động ; mọi vật bị nắng đốt , im lìm trong không khí khó thở. |
Trác im lặng , không trả lời ; nhưng từ nhát cào sau nàng làm theo lời ngay. |
Iimlặng một lúc lâu , bà lại nói tiếp : Muốn tìm vào chỗ sang trọng đôi chút để được mát mặt , chứ có phải mình ế ẩm gì mà làm lẽ. |
| Nàng ngượng ngùng mỗi lần rỗi rãi , không có việc gì , cứ phải đứng iimmột chỗ. |
Chàng buồn nghĩ đến những cảnh mưa trong trăng , đến những quãng không rộng rãi mờ mờ và một cái bến đò ở rất xa với con thuyền ngủ im dưới mưa... Liên miên chàng nghĩ đến Thu , giờ này chắc đang ngủ yên và cũng như đêm nào , bàn tay nàng đương đặt trên nền chăn trắng với mấy ngón tay thon đẹp để xoãi và khẽ lên xuống theo nhịp thở. |
| Ánh nắng chiếu in vào bóng các lá cây trên bức tường phía trong , Trương đưa mắt ngắm bóng cây bị xoá nhoà mỗi lần có một làn gió thoảng qua vườn rồi tẩn mẩn ngồi đợi cho gió im bóng lá dần dần trở lại rõ hình. |
* Từ tham khảo:
- im ắng
- im ẩm
- im bẵng
- im bặt
- im hơi kín tiếng
- im hơi lặng tiếng