| ích hữu | dt. Bạn tốt, người bạn có ích cho mình. |
| ích hữu | - Người bạn tốt có thể giúp đỡ mình. |
| ích hữu | dt. Người bạn hết sức cần thiết của mình. |
| ích hữu | dt (H. hữu: bạn bè) Người bạn tốt, hay giúp đỡ mình: Đó là một ích hữu, nhưng tôi không hề lợi dụng anh ấy. |
| ích hữu | dt. Bạn có ích cho mình. |
| ích hữu | .- Người bạn tốt có thể giúp đỡ mình. |
| ích hữu | Bạn có ích cho mình: Bạn với người có học-hạnh là được ích-hữu. |
| Ở đây họ vừa được thỏa mãn tính giải trí , vừa nâng trình PK lại nhận được nhiều lợi iích hữudụng cho quá trình trưởng thành của nhân vật và chinh phục game ở những bước đầu tiên. |
| Gọi bằng ứng dụng Lian đến số điện thoại thông thường được giảm 50% (theo chi phí nhà mạng) , báo nói online , đọc sách trực tuyến , quà tặng âm nhạc , tra cứu thẻ bảo hiểm y tế và nhiều tiện iích hữudụng khác trong đời sống được cập nhật liên tục. |
| Trong khi với thế giới , "của hối lộ" có thể là bất kỳ loại lợi iích hữuhình hoặc vô hình nào. |
| Trong suốt những năm qua , Đức Nhiếp Chính vương luôn hỗ trợ hướng dẫn chư Tăng Ni Phật tử Việt Nam trên hành trình tu tập thực hành vì hạnh phúc giác ngộ bản thân và lợi iích hữutình pháp giới. |
* Từ tham khảo:
- ích kỉ
- ích kỉ hại nhân
- ích lạc
- ích lợi
- ích mẫu
- ích nhà lợi nước