| ích lợi | tt. Có ích, té nhiều lợi cho mình: Học được nhiều điều ích-lợi; Thú-vật rất ích-lợi cho người. |
| ích lợi | - dt. Cái có ích, có lợi nói chung: Việc đó có ích lợi gì đâu. |
| ích lợi | dt. Cái có ích, có lợi nói chung: Việc đó có ích lợi gì đâu. |
| ích lợi | tt (H. lợi: trái với hại) Có ích và có lợi: Một công việc ích lợi cho mọi người. dt Điều có ích và có lợi: Vì ích lợi chung mà phải cố gắng. |
| ích lợi | tt. Có ích và được lợi. |
| ích lợi | .-Tạo ra cái tốt, phục vụ được: Quyển sách có ích. |
| Đến nơi , Trương mới thấy hỏi thầy thuốc như vậy không ích lợi gì. |
| Loại mỹ thuật các anh chỉ ích lợi cho loài người những lúc này thôi. |
| Vậy từ , chỉ có một ích lợi : là báo thù con. |
| Em lạy anh. Khổ quá , khóc lại càng buồn thêm chứ có ích lợi gì đâu ! Loan vừa nói vậy vừa cúi mặt kéo vạt áo lau nước mắt |
| Tôi , tôi cho ông ta đi đây đi đó như thế là rước khổ vào thân ; tôi chịu là tài , nhưng tôi thấy sự hy sinh ấy không ích lợi gì. |
| Chẳng ích lợi gì , chỉ thêm nóng đầu. |
* Từ tham khảo:
- ích nhà lợi nước
- ích nước lợi dân
- ích nước lợi nhà
- ích tắc
- ích thống
- ích tì