| ích khí | tt. (Đy): Thêm khí-lực, lợi cho ngươn-khí trong mình: Tính ích-khí, thuốc ích-khí. |
| ích khí | dt. Phép tăng thêm khí để chữ các chứng bệnh khí hư. |
| Trong Y học cổ truyền táo đỏ có vị ngọt , tính ôn có tác dụng bổ tỳ , iích khídùng điều trị chứng tỳ hư , đờm nhiệt và trị ho. |
| Thực hiện theo lộ trình , Chính phủ Việt Nam sẽ nghiên cứu ban hành cơ chế hỗ trợ về giá đối với công nghệ sử dụng chất thay thế cho HFC , kết hợp tối đa hóa lợi iích khíhậu khi giảm dần các chất HFC với khuyến khích sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cho từng giai đoạn , từng ngành cụ thể. |
| Món ăn này không chỉ bổ dương , iích khí, cường dương mà còn chữa khỏi bệnh di tinh. |
| Cụ thể , thời gian vừa qua trên các website http ://congtyduocphampqa.com/ có quảng cáo các sản phẩm Thực phẩm Bảo vệ sức khỏe PQA Hen suyễn , PQA An thần bổ tâm , PQA chỉ huyết , PQA dưỡng cốt , Siro hohen PQA , PQA iích khíthăng dương có dấu hiệu vi phạm quy định quảng cáo. |
| Tuy nhiên đại diện DN khẳng định các sản phẩm Thực phẩm Bảo vệ sức khỏe PQA Hen suyễn , PQA An thần bổ tâm , PQA chỉ huyết , PQA dưỡng cốt , Siro hohen PQA , PQA iích khíthăng dương đang quảng cáo trên các website http :// congtyduocphampqa.com không phải do Công ty cổ phần dược phẩm PQA thực hiện và chịu trách nhiệm về chất lượng , và sẽ không được đảm bảo về chất lượng , an toàn theo công bố được cơ quan có thẩm quyền xác nhận. |
| Công dụng : thanh nhiệt dưỡng âm , iích khí, giải nhiệt. |
* Từ tham khảo:
- ích kỉ hại nhân
- ích lạc
- ích lợi
- ích mẫu
- ích nhà lợi nước
- ích nước lợi dân