| tẽn tò | tt. Thẹn-thuồng, mắc-cỡ. |
| tẽn tò | - Nh. Tẽn. |
| tẽn tò | tt. Tẽn nói chung: bị tẽn tò vì pha trò chẳng ai cười cả. |
| tẽn tò | tt Như Tẽn, nhưng ý nhấn mạnh hơn: Bị một phen tẽn tò vì đã đi nhầm giày của người khác. |
| tẽn tò | .- Nh. Tẽn. |
| Thiết nghĩ đã không thể nói đúng tên đúng họ người ta thì cũng đừng thể hiện nồng nhiệt quá trên facebook , kẻo lại bị "chỉnh" cho thì ttẽn tòlắm đấy ! |
| Cả Trường Giang và Quang Vinh phải ttẽn tòkhi nhận nhầm ca sĩ Hiền Thục Chưa dừng lại ở đó , tại vòng thi tiếp theo , Hiền Thục tiếp tục bị nhận nhầm và người gây ra tội lỗi không ai khác chính là MC Trường Giang. |
| Cách làm ấy , bên cạnh tiểu xảo xóa dấu vết ăn cắp , còn láu lỉnh đẩy nhạc sĩ Zack Hemsey vào sự ttẽn tò. |
| Sự cố khiến nam ca sĩ phải... ttẽn tòbắt đầu từ "vật bất li thân" phản chủ. |
| Hai vợ chồng giờ có 200 triệu bố mẹ đẻ cho cộng với tiền tiết kiệm cũng được kha khá , cô hí hửng đưa ra đề nghị đó với mẹ chồng thì ngay lập tức ttẽn tò. |
| rồi ttẽn tòbò xuống dưới giường đi ra ngoài phòng khách rồi đóng cửa lại. |
* Từ tham khảo:
- teng
- tèng tèng
- teo
- teo
- teo
- teo tóp