| í ới | tt. Có tiếng gọi nhau ồn ào, nhốn nháo của nhiều người từ nhiều phía vọng lại: gọi nhau í ới. |
| í ới | đgt, trgt Nói tiếng nhiều người gọi nhau: Tiếng trai gái trong xóm í ới gọi nhau (Ng-hồng). |
| Lúc đầu còn gọi nhau í ới , còn hỏi han nhau về sau càng gần đến nơi càng im lặng như những cái bóng lầm lũi chuyển động. |
| Ba rưỡi hoặc hơn mới í ới gọi nhau. |
| Lúc đầu còn gọi nhau í ới , còn hỏi han nhau về sau càng gần đến nơi càng im lặng như những cái bóng lầm lũi chuyển động. |
| Ba rưỡi hoặc hơn mới í ới gọi nhau. |
Bạn bè gọi í ới không được , quay sang trách móc. |
| Tiếng bàn tán í ới , nhộn nhạo. |
* Từ tham khảo:
- ị
- ị
- ị ịch
- ỉa
- ỉa chảy
- ỉa lỏng