| ỉa | đt. Bài-tiết đàng đít, tiêu, rặn cho phẩn ra khi đến cơn: Đi ỉa, mắc ỉa, ỉa cứt gối đầu nằm // (lóng) a) Bất-lực, làm không xong rồi bỏ bừa ra: Lãnh cho cố rồi ỉa; b) Không cần, không thèm, tiếng chê cách thô-tục: Tao ỉa đi, đừng làm cao; c) Đẻ, sinh ra, tiếng chê kẻ đối-thoại còn trẻ, không đáng mặt ăn-nói với mình: Tao ỉa mầy được mà! Đừng qua mặt tao! |
| ỉa | - đgt Bài tiết phân qua hậu môn (tục): Phạt những kẻ ỉa bậy. |
| ỉa | đgt. Thải phân ra ngoài qua đường hậu môn. |
| ỉa | đgt Bài tiết phân qua hậu môn (tục): Phạt những kẻ ỉa bậy. |
| ỉa | dt. (tục) Bài-tiết phân ở trong ruột ra đằng đít. Ngb. Không cần: Ỉa vô, không ai thèm mua với một giá cắt cổ như vậy. |
| ỉa | .- đg. Bài tiết phân qua hậu môn (tục). |
| ỉa | Bài-tiết phân ở trong ruột ra đằng đít. |
| Nào lợn không thả rông ỉa đầy đường , đầy ngõ mà vẫn không có phân. |
| Huống hồ , những lúc con ăn , con đái ỉa , đèn điện mất không còn biết lối nào mà lần. |
| Cái tính sĩ diện luôn luôn sợ vợ dạy , cái gì cũng tỏ ra ”biết rồi , biết rồi“ đem tương cả ba quả quất , và cái hoa hơn một trăm cánh vào bát rồi đem cho con uống như uống nước để thằng bé đâm ra ỉa chảy. |
| Mới hơn bảy tháng trời mà đã ỉa chảy mất nước ! Châu nghe mẹ , nghe chị dặn chú ý đừng để con bị ỉa chảy là thành thói quen khó chữa. |
| Và lúc ấy một cháu bé ba tháng đã tắt thở trên bàn cấp cứu cũng vì ỉa chảy mất quá nhiều nước. |
| Vì chị mà phải đeo số đỏ , săn cọp ở Hà Giang hay câu cá ở Côn Lôn , anh em họ sẽ ỉa vào mặt tôi , và lúc ấy tôi cũng sẽ chẳng để chị yên nào. |
* Từ tham khảo:
- ỉa lỏng
- ỉa đùn
- ỉa táo
- ỉa tướt
- ic, IC
- ích