| ỉa chảy | đt. Ỉa phẩn nước và chảy re, không phải rặn, và liền-liền, lắm lúc đau bụng. |
| ỉa chảy | - d. Bệnh đi ngoài ra nước. |
| ỉa chảy | đgt. (Bệnh) đi ngoài phân lỏng như nước. |
| ỉa chảy | đgt Nói có bệnh đi ngoài ra nước (tục): Vì ăn bậy nên ỉa chảy. |
| ỉa chảy | dt. Ỉa phân lỏng khi đau bụng. |
| ỉa chảy | .- d. Bệnh đi ngoài ra nước. |
| Cái tính sĩ diện luôn luôn sợ vợ dạy , cái gì cũng tỏ ra ”biết rồi , biết rồi“ đem tương cả ba quả quất , và cái hoa hơn một trăm cánh vào bát rồi đem cho con uống như uống nước để thằng bé đâm ra ỉa chảy. |
| Mới hơn bảy tháng trời mà đã ỉa chảy mất nước ! Châu nghe mẹ , nghe chị dặn chú ý đừng để con bị ỉa chảy là thành thói quen khó chữa. |
| Và lúc ấy một cháu bé ba tháng đã tắt thở trên bàn cấp cứu cũng vì ỉa chảy mất quá nhiều nước. |
| Cái tính sĩ diện luôn luôn sợ vợ dạy , cái gì cũng tỏ ra "biết rồi , biết rồi" đem tương cả ba quả quất , và cái hoa hơn một trăm cánh vào bát rồi đem cho con uống như uống nước để thằng bé đâm ra ỉa chảy. |
| Mới hơn bảy tháng trời mà đã ỉa chảy mất nước ! Châu nghe mẹ , nghe chị dặn chú ý đừng để con bị ỉa chảy là thành thói quen khó chữa. |
| Và lúc ấy một cháu bé ba tháng đã tắt thở trên bàn cấp cứu cũng vì ỉa chảy mất quá nhiều nước. |
* Từ tham khảo:
- ỉa đùn
- ỉa táo
- ỉa tướt
- ic, IC
- ích
- ích âm