| hưu | đt. Nghỉ tạm hoặc nghỉ luôn: Hưu-chiến, hồi-hưu, về hưu // Vui mừng: Hưu-thích. |
| hưu | I. đgt. (Viên chức nhà nước) nghỉ có chế độ theo quy định của nhà nước về tuổi tác, năm công tác: nghỉ hưu o hưa bổng o hưu trí o hồi hưu. II. Mừng: hưu thích. |
| hưu | dt Thời gian công chức thôi việc về nghỉ khi đến tuổi: Ông cụ là một giáo viên mới về hưu. |
| hưu | đt. Thôi, nghỉ: Ông ấy chưa về hưu. // Về hưu, về nghỉ, thôi làm việc. Hồi hưu: cng. |
| hưu | I. Thôi, nghỉ: Làm quan đã về hưu. II. Mừng (không dùng một mình). |
Năm cậu phán về hhưu, cậu mới gần 40 tuổi. |
| Thêm vào số lương hhưutrí , cậu sống dễ dàng , thừa ăn mặc. |
Ông phủ về hưu được vài năm thì mất , để lại cho bà cái cơ nghiệp vài chục vạn và ba cô con gái. |
| Thầy tôi bảo xin đổi về đấy để đợi hưu trí cho tiện. |
| Cha nàng vẫn có tính ít nói nhưng hôm nay nàng nhận thấy sự im lặng của cha có vẻ phiền muộn , chán nản hơn : " Hay thầy nhận được tin phải về hưu trí ! Không có lẽ vì thầy cũng chẳng nghèo gì , và ít lâu nay , thầy vẫn nhắc luôn và thầy muốn nghỉ... Hay thầy phiền vì thấy dì ghẻ ác nghiệt với mình ! " Cái ý tưởng đó làm nàng vui thầm. |
Bà là con một ông phủ về hưu , ăn chơi từ thuở trẻ , từ khi bọn phụ nữ còn chưa dám coi thường dư luận. |
* Từ tham khảo:
- hưu canh
- hưu dưỡng
- hưu quan
- hưu thích
- hưu trí
- hưu tức