| hưu bổng | dt. Tiền hưu-trí, tiền trong quỹ hưu-trí do công-chức đóng góp cấp lại hằng tháng hay hằng ba tháng một kỳ cho công-chức về hưu hoặc cho vợ-con sau khi công-chức ấy chết. |
| hưu bổng | - Tiền lương trả cho công chức đã về hưu trí. |
| hưu bổng | dt. Lương hưu. |
| hưu bổng | dt (H. bổng: tiền lương) Tiền lương của công chức đã về hưu: Mỗi tháng lĩnh hưu bổng một lần. |
| hưu bổng | dt. Tiền lương, bổng lộc của công-chức về hưu. |
| hưu bổng | .- Tiền lương trả cho công chức đã về hưu trí. |
| hưu bổng | Tiền hưu-trí. |
Còn một anh phở nữa là anh phở Tàu Bay lúc đó cũng nổi tiếng lắm ; sáng sáng , người ta đứng đầy cả ra ở ngã ba đầu Hàm Long , xế cửa Sở hưu bổng để mà tranh nhau ăn , như thể lúc mới hồi cư , người ta tranh nhau đứng lĩnh "bông" sữa , bông vải vậy. |
| Nguồn ảnh : Tư liệu Ngày 16/2/1947 , Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chính thức ký Sắc lệnh số 20/SL , quy định chế độ hhưu bổng, thương tật và tiền tuất tử sĩ. |
| Ngày 16/2/1947 , Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chính thức ký Sắc lệnh số 20/SL quy định chế độ hhưu bổng, thương tật và tiền tuất tử sĩ. |
* Từ tham khảo:
- hưu dưỡng
- hưu quan
- hưu thích
- hưu trí
- hưu tức
- hữu