| hưng phế | tt. Thạnh-suy, lên xuống, khi giàu khi nghèo: Trải nhiều phen hưng-phế. |
| hưng phế | - Thịnh và suy. |
| hưng phế | Nh. Hưng vong. |
| hưng phế | tt (H. phế: bỏ đi) Thịnh vượng và tàn tạ: Tháp Chiêm-thành thuở nọ, cuộc tro tàn, gương hưng phế ngàn thu ghê gớm (PhBChâu); Lẽ hưng phế đắn đo càng kĩ (BNĐC). |
| hưng phế | dt. Hưng-thịnh và tàn-phế. |
| hưng phế | .- Thịnh và suy. |
| Quên ăn vì giận sách lược thao suy xét đã tinh , Lấy xưa nghiệm nay , lẽ hưng phế đắn đo càng kỹ. |
* Từ tham khảo:
- hưng thịnh
- hưng vong
- hưng vượng
- hừng
- hừng chí
- hừng hực