| hung bạo | t. Dữ-tợn tàn-bạo: Kẻ hung-bạo phải bị trừng-trị. |
| hung bạo | - Hung ác và tàn bạo: Bọn ác ôn hung bạo. |
| hung bạo | tt. Độc ác và tàn bạo, bất chấp đạo lí: Tên vua hung bạo. |
| hung bạo | tt ác và tàn bạo: Bọn giặc Nguyên hung bạo (HCM); Quân thù càng hung bạo, tội ác của chúng càng chồng chất (PhVĐồng). |
| hung bạo | tt. Hung-dữ và tàn-bạo. |
| hung bạo | .- Hung ác và tàn bạo: Bọn ác ôn hung bạo. |
| hung bạo | Dữ tợn: Quân giặc cướp là những kẻ hung bạo. |
| Tóc dài phủ cả lên mắt , dán lên má vào thái dương , trông cậu giống như một con bê non ăn lúa của một chủ ruộng hung bạo , bị lão lấy rựa chặt gãy chân nên quị tại chỗ , rướn cổ thét lên thống thiết. |
| Máu đỏ kích thích bản năng hung bạo lên tột độ , Kiên bị bọ lính xúm lại , kẻ đá người thoi cho đến lúc nằm chết giấc một đống tả tơi trên nền đất ẩm. |
| Anh và tôi không bàn đến trường hợp những kẻ cuồng sát , những tên cướp của hung bạo , cái não bọn họ không lớn hơn hạt đậu. |
| Mắt anh ấy sáng lên , gần như hung bạo , khi anh ấy bảo ta phải lập nên một trật tự mới. |
| Người nào trông cũng gian ác , hung bạo. |
| Giả nói : "Vương vốn là [2a] người Hán , họ hàng mồ mả đều ở nước Hán , nay lại làm trái tục nước mình , muốn chiếm đất này làm kẻ địch chống chọi với nhà Hán , há chẳng lầm hay saỏ Vả lại , nhà Tần mất con hươu44 , thiên hạ đều tranh nhau đuổi , chỉ có Hán Đế khoan nhân yêu người , dân đều vui theo , khởi quân từ đất Phong Bái mà vào Quan Trung trước tiên để chiếm giữ Hàm Dương , dẹp trừ hung bạo. |
* Từ tham khảo:
- hung chi hơn gạo, bạo chi hơn tiền
- hung cốt
- hung dữ
- hung đại cơ
- hung đồ
- hung hãn