| hung dữ | tt. Dữ-tợn, hay đánh chửi, chém giết, hại người: Hung-dữ thì hại thân. |
| hung dữ | - t. Sẵn sàng gây tai hoạ cho con người một cách đáng sợ. Đàn sói hung dữ. |
| hung dữ | tt. Độc ác, gây nhiều tai hoạ cho con người: Con thú hung dữ o Trận cuồng phong hung dữ. |
| hung dữ | tt Tàn ác và dữ tợn: Bọn côn đồ hung dữ. |
| hung dữ | tt. Hung-ác, dữ-tợn. |
| hung dữ | .- Nh. Hung bạo. |
| Nhưng mấy phút sau , khi đã kịp suy xét , chàng chỉ nhận thấy Tuyết là một người đáng ghê sợ , một con vật hung dữ đáng lánh xa. |
| Ngọn đuốc đêm đêm lập lòe ở trạm Ngã Ba từ lâu trở thành ánh mắt hung dữ của ma quỉ , khi sáng lên xoi mói đến tận chân tơ kẽ tóc của người đi thuyền , khi tắt ngấm âm thầm toan tính cho một trận vơ vét khác. |
| Đường thẳng xác định ý chí chế ngự , giấc mộng khắc phục thiên nhiên hung dữ cuồng nộ của con người. |
| Tên này hung dữ dễ sợ. |
| Sự tầm thường tội nghiệp đang diễn qua trước mắt họ không giống với hình ảnh hung dữ hiên ngang trong trí tưởng tượng. |
| Da tái hơn. Ánh nhìn trở lại hoang dại và hung dữ |
* Từ tham khảo:
- hung đồ
- hung hãn
- hung hãn
- hung hăng
- hung hăng như nhặng vào chuồng tiêu
- hung hiểm