| hung hãn | tt. Hung-hăng, nóng-nảy, dữ-tợn. |
| hung hãn | - Nh. Hung ác: Giặc Mỹ hung hãn. |
| hung hãn | dt. Chứng ra nhiều mồ hôi ở ngực. |
| hung hãn | tt. Dữ tợn, sẵn sàng dùng sức mạnh làm điều tàn ác, thô bạo, gây nhiều tai hoạ cho người khác: tính hung hãn o Bọn côn đồ hung hãn. |
| hung hãn | tt (H. hãn: dữ tợn) Hung ác và dữ tợn: Trong vòng ba mươi mốt năm mới thắng được quân Nguyên hung hãn (Trg-chinh). |
| hung hãn | tt. Nht. Hung-hăng. |
| hung hãn | .- Nh. Hung ác: Giặc Mỹ hung hãn. |
| Nguyễn Thung chọn trong số thuộc hạ của mình những kẻ to lớn khỏe mạnh , bắt cạo đầu gióc tóc cho giống người Tàu trước khi gửi họ tăng cường cho toán quân vốn đã hung hãn liều lĩnh ấy. |
| Sau này tôi còn biết nó là một thằng bé hung hãn và ngang ngạnh. |
***** Hà Lan thích đánh trống , tôi trở thành tên cướp nhanh nhẹn và hung hãn nhất trong lớp. |
| Mẹ muốn bứt cái vòng đai hung hãn siết chặt lại hòng dập tắc nguồn thương yêu và sự sống của đời mẹ. |
| Với những con chó béc giê hung hãn đó trong vườn thì cái lỗ hổng nhỏ nhoi kia chẳng có gì đáng ngại. |
Tử Văn nói : Hắn có thực là tay hung hãn , có thể gieo vạ cho tôi không? Hắn quyết chống chọi với nhà thầy , hiện đã kiện thầy ở Minh ty. |
* Từ tham khảo:
- hung hăng như nhặng vào chuồng tiêu
- hung hiểm
- hung hung
- hung thần ác sát
- hung hương
- hung khí