| hung hung | tt. Sặm-sặm đỏ. |
| hung hung | - Có màu hơi hung: Nước da hung hung. |
| hung hung | tt. Hung (mức độ giảm nhẹ): cặp mắt hung hung đỏ o bụi phấn hung hung vàng. |
| hung hung | tt Hơi có màu hung: Bộ tóc hung hung. |
| hung hung | tt. Hơi đỏ gạch: Tóc hung-hung. |
| hung hung | .- Có màu hơi hung: Nước da hung hung. |
| hung hung | Hơi đỏ sẫm. |
| Chàng có cái cảm tưởng rằng khi chết đi ở thế giới bên kia , thứ mà chàng còn nhớ lại rõ nhất là mấy quả trứng gà vỏ hung hung đỏ và bóng loáng đặt nằm có vẻ rất êm ái trong một cái quả đầy trấu : cạnh quả để trứng , mấy bó rễ hương bài thốt gợi chàng nghĩ đến bà ký Tân , một người cô của chàng chết đã lâu rồi ; chàng nhớ đến rõ ràng một buổi chiều hè , bà ký ngồi gội đầu ở sân , bên cạnh có đặt một nồi nước đầy rễ hương bài. |
| Màu trắng mát của hoa huệ rung rinh trên cuống cao và mềm bỗng trở nên hung hung , cứng ngắt , ủ rũ dưới ánh nắng vàng úa của mặt trời buổi sáng sớm. |
| Mái tóc hung hung như bờm ngựa phủ dài xuống gáy. |
| Dưới ánh đèn lù mù ở bên ngoài qua kẽ liếp lọt vào , da dẻ nó hồng hào biến thành xanh trong xanh bóng ; mớ tóc đen láy , lơ phơ trở nên hung hung mốc mác khô cứng. |
| Bính gạt mớ tóc hung hung đẫm nước của nó lên thì Bính càng rởn người. |
| Nơi đùi thằng Xăm đeo sề sệ khẩu súng ngắn côn 12 , bao da súng màu hung hung gần giống như da mặt của hắn. |
* Từ tham khảo:
- hung hương
- hung khí
- hung mãn
- hung muộn
- hung niên
- hung phạm