Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tàu chậm
dt.
Tàu hỏa chở khách dừng ở tất cả các ga dọc đường:
mua vé tàu chậm cũng được
o
không nên đi tàu chậm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tàu chở máy bay
-
tàu chợ
-
tàu con thoi
-
tàu cuốc
-
tàu đệm khí
-
tàu điện
* Tham khảo ngữ cảnh
Y hẹn , ni sư có mặt ở nhà ga Bodh Gaya từ 5 rưỡi sáng , nhưng t
tàu chậm
cả tiếng , loanh quanh 7 rưỡi mới gặp được nhau.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tàu chậm
* Từ tham khảo:
- tàu chở máy bay
- tàu chợ
- tàu con thoi
- tàu cuốc
- tàu đệm khí
- tàu điện