| tàu chiến | dt. X. Chiến-hạm. |
| tàu chiến | - dt. Tàu chiến đấu và tàu chuyên dùng của hải quân nói chung: bắn cháy tàu chiến của địch. |
| tàu chiến | dt. Tàu chiến đấu và tàu chuyên dùng của hải quân nói chung: bắn cháy tàu chiến của địch. |
| tàu chiến | dt Tàu trận chạy trên biển: Bắn chìm hai tàu chiến địch (VNgGiáp). |
| tàu chiến | .- Tên chung chỉ các thứ tàu trận chạy trên biển. |
| Đêm qua , địch cho tàu chiến pháo kích qua cầu Hộ chỉ cách đây vài km. |
| Cả trưa nay cũng vậy , lúc mình ngủ nghe có tiếng ì ầm , té ra tàu chiến đang pháo kích. |
Hôm kia , máy bay và tàu chiến địch đến nhiều trên bờ biển Việt Nam. |
| Máy bay ném bom , tàu chiến pháo kích ở đó vắng và sự đi lại hạn chế hết sức. |
| Trong khi đó , cũng trong năm ngoái , phía Trung Quốc đã bán cho Nga các động cơ Diesel công suất lớn để Moscow lắp đặt lên các ttàu chiếnthuộc đề án 21631 Buyan M. |
| Trước tình hình đó , ngày 16/1/1974 , Bộ trưởng Ngoại giao Việt Nam Cộng hòa Vương Văn Bắc tổ chức họp báo tố cáo Trung Quốc huy động ttàu chiếnxâm phạm lãnh hải quanh các đảo Hữu Nhật , Quang Ảnh , Quang Hòa , Duy Mộng và đổ quân lên các đảo này. |
* Từ tham khảo:
- tàu chợ
- tàu con thoi
- tàu cuốc
- tàu đệm khí
- tàu điện
- tàu điện ngầm