| tàu biển | - Tàu chạy đường biển. |
| tàu biển | dt. Tàu chạy theo đường biển: làm việc trên tàu biển. |
| tàu biển | dt Tàu thuỷ chạy đường biển: ở cảng, có nhiều tàu biển quốc tế. |
| tàu biển | .- Tàu chạy đường biển. |
| Thế cai thầu với hãng tàu biển Năm Sao ra làm saỏ... Thế à ! Thế thì ông phải cố mà tranh lấy bốn đồng rưỡi một tấn thôi vậy... phải , cứ hạ hẳn giá xuống. |
| Theo Phó Chủ tịch UBND huyện Thủy Nguyên Nguyễn Ngọc Hương : Năm 2010 , ba hộ dân xã Cao Nhân xin thuê đất để xây dựng cơ sở dịch vụ đóng mới và sửa chữa ttàu biểnlà các ông Nguyễn Văn Bính , Phạm Văn Quân và bà Hoàng Thị Nhung. |
| Từ những hạn chế kể trên , các chuyên gia kiến nghị cần hoàn thiện pháp luật về đăng ký tài sản theo hai phương án là xây dựng Nghị định về đăng ký đối với các loại tài sản mà hiện chưa có quy định cơ chế đăng ký hoặc xây dựng Luật Đăng ký tài sản điều chỉnh hoạt động đăng ký bất động sản và đăng ký động sản (trừ tàu bay , ttàu biển, phương tiện giao thông cơ giới , chứng khoán , đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ). |
| Ông ta khẳng định , đã sẵn sàng tản cư hai trăm nghìn người bằng ttàu biển, máy bay và đường bộ và giảm bớt những khó khăn của tình hình chung. |
| Không , tôi trở ra bằng đường biển , trên tàu Đồng Nai , và đó là chuyến ttàu biểnđầu tiên chạy từ cảng Sài Gòn ra cảng Hải Phòng. |
| Vào thời điểm đó , khi vận hành mẻ thép ra lò đầu tiên vào tháng 6.2010 , ngành đóng tàu trong cả nước kỳ vọng sẽ cung ứng phần lớn thép tấm khổ lớn thay thế nhập khẩu để phục vụ đóng những con ttàu biểncó tải trọng hàng vạn tấn trong các nhà máy sản xuất của Vinashin. |
* Từ tham khảo:
- tàu cánh ngầm
- tàu cáu
- tàu chậm
- tàu chiến
- tàu chở máy bay
- tàu chợ