| tàu bò | dt. (lóng) Xe tăng, xe thiết-giáp (như chiếc tàu bò trên đất liền). |
| tàu bò | - Xe trận bọc thép, chạy bằng dây xích. |
| tàu bò | dt. Xe tăng. |
| tàu bò | dt Từ phổ thông chỉ xe tăng: Bộ đội địa phương cũng diệt được tàu bò của địch. |
| tàu bò | .- Xe trận bọc thép, chạy bằng dây xích. |
| Những anh Cua Núi mắt lồi đen kịt như cái tàu bò , lịch kịch lên bờ , đi tìm cứu chúng tôi. |
* Từ tham khảo:
- tàu cáu
- tàu chậm
- tàu chiến
- tàu chở máy bay
- tàu chợ
- tàu con thoi