| hư tự | dt. Tiếng đệm, chữ nhẹ dùng trong một lời nói: Thế, mà, vậy, ru... là những hư-tự (DQH). |
| hư tự | dt (H. tự: chữ) Chữ Hán dùng làm hư từ: Những chữ chi, sở là những hư tự. |
| hư tự | dt. Chữ không có nghĩa thực, ví-dụ trong: Mộng quê-hương hề, tâm nao nao, Trống giục quân hề, gươm anh hào, chữ hề là hư-tự. |
| hư tự | Thứ chữ không có nghĩa thực: Chi, hồ, giã, giả, là hư-tự trong chữ nho. |
| Gái hhư tựyêu bản thân theo cách riêng và hầu như không có lời oán thán nào nếu người đàn ông còn bận đi công tác hoặc quên mất ngày sinh của người yêu. |
* Từ tham khảo:
- lòi ruột
- lòi tròng
- lòi trôn-trê
- lòi xương
- lọm
- lòn trôn