Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lòi ruột
trt. Ruột lòng-thòng ra ngoài:
Bị đâm lòi ruột
// (R) Vỏ xe rách, ruột xe phình lên:
Xe lòi ruột, bánh lòi ruột.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tô
-
tô
-
tô
-
tô
-
tô
-
tô điểm
* Tham khảo ngữ cảnh
Không có mấy chả thì mình xây cất dám đổ sụp lắm , đè chết
lòi ruột
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lòi ruột
* Từ tham khảo:
- tô
- tô
- tô
- tô
- tô
- tô điểm