| hư thân | tt. Dở-dang, không nên thân, hại cả thân-danh: Hư thân mất nết. |
| hư thân | - t. Hư hỏng về hạnh kiểm, đạo đức. Đua đòi ăn chơi sinh ra hư thân. Hư thân mất nết. |
| hư thân | tt. Hư hỏng về đạo đức: Đồ hư thân mất nết! |
| hư thân | tt Quen sống cuộc đời trác táng: Hắn là một kẻ hư thân cả ngày chỉ rượu chè, nghiện ngập, ăn hại gia đình. |
| hư thân | tt. Hư-hỏng ở tính-tình, cách ăn ở: Hư thân mất nết đi rồi. |
| hư thân | .- Nh. Hư, ngh. 2. Hư thân mất nết. Nh. Hư. ngh. 2. |
| Nhưng nếu nàng cứ yên lặng mà làm việc , đến bảy giờ , bà mẹ chồng thức dậy , sẽ dùng những lời mát mẻ cho nàng là một con dâu lười biếng , hư thân , sáng bảnh mắt còn quấn lấy chồng. |
| Vì người ta bắt cháu như thế cháu không nghe , nên người ta cho cháu là một nàng dâu hư thân , mất dạy ! Rồi trong khi bà Đạo còn đang ngạc nhiên nhìn Loan , Loan thản nhiên nói tiếp : Vả lại cô cũng chẳng việc gì phải ngượng hộ cháu. |
| Một bên thì cho là lỗi ở Loan , cho Loan là một gái hư thân mất nết , một bên thì cho là lỗi gia đình cũ và công kích cái chế độ gia đình đã bắt một người không có quyền sống một đời riêng. |
| Về sau khỏi bị bà mẹ chồng mắng là hư thân. |
Anh ơi anh ở lại nhà Thôi đừng cờ bạc nữa mà hư thân Tham chi những cửa phù vân Lỡ ra công nợ nhiều phần xấu xa. |
| Đồ hư thân mất nết ! Chưa bao giờ An nghe cha xưng hô giận dữ như vậy. |
* Từ tham khảo:
- hư thoát
- hư thực
- hư thũng
- hư tiết
- hư tổn
- hư trương