Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hư thoát
dt.
Bệnh lâu ngày làm nguyên khí hư nhược, tinh khí mất hết dần.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hư thũng
-
hư tiết
-
hư tổn
-
hư trương
-
hư trương thanh thế
-
hư trướng
* Tham khảo ngữ cảnh
Y thư cổ còn gọi là tẩu dương , khi muốn nhấn mạnh nguyên nhân bệnh : Dương khí bị thất thoát do tinh dịch tiết ra quá nhiều , dẫn tới h
hư thoát
hôn mê , tử vong.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hư thoát
* Từ tham khảo:
- hư thũng
- hư tiết
- hư tổn
- hư trương
- hư trương thanh thế
- hư trướng