| hư tâm | dt. Lòng thanh-thản vô-tư: Có hư-tâm mới học đạo đặng // Lòng phập-phồng lo-sợ luôn: Hư-tâm hạ khí (lòng phập-phồng luôn-luôn mặc-cảm mà dằn hết sự trái tai gay mắt). |
| hư tâm | dt. Tâm, lòng được không khoáng trong sạch: hư tâm để được thụ giáo đạo Phật. |
| hư tâm | dt. Tâm trống không, không có tư-ý: Giữ hư-tâm để lãnh-hội những nghĩa-lý cao-xa. |
| hư tâm | Giữ cho lòng được không-khoáng, không có tư-ý: Hư-tâm để học đạo. |
* Từ tham khảo:
- hư thân mất nết
- hư thoát
- hư thực
- hư thũng
- hư tiết
- hư tổn