| táng vong | tt. Nh. Táng-bại. |
| táng vong | Nh. Táng bại. |
| táng vong | Nht. Táng bại. |
| táng vong | Cũng nghĩa như “táng-bại”. |
| Trong thư gửi Đô đốc Thái Phúc trấn thủ thành Nghệ An , ông viết : Hiện ở quý quốc , bên trong có cái vạ tiêu tường , bên ngoài còn lo Bắc khấu , nắng lụt tiếp nhau , yêu nghiệt đến mãi , đại thần lấn át , cả nước chia lìa , trời làm ttáng vongchẳng sớm thì muộn. |
* Từ tham khảo:
- tạng phủ
- tanh
- tanh
- tanh
- tanh-ban
- tanh banh