| tán đồng | đt. Tán-thành và biểu-đồng-tình tức cho là phải và thuận theo: Tán-đồng ý-kiến của bạn. |
| tán đồng | - Tỏ ra đồng ý. |
| tán đồng | đgt. Tán thành và ủng hộ ý kiến: gật đầu tán dồng ý kiến người thuyết trình o được mọi người tán đồng. |
| tán đồng | đgt (H. tán: khen ngợi; đồng: cùng) Tỏ ra cùng một ý, cùng một lòng: Sau khi nghe vị chủ Tịch trình bày kế hoạch, cả hội nghị đều tán đồng. |
| tán đồng | đt. Tán-thành, biểu đồng tình: Tán đồng việc làm của bạn || Sự tán-đồng. Lời tán đồng. |
| tán đồng | .- Tỏ ra đồng ý. |
| Rồi ông giáo ngớ người khi nghe " ông anh " gật gù tán đồng : Phải. |
| Thấy nét mặt ông giáo không biểu lộ tán đồng hay là bất mãn , anh đọc ngắc ngư một lúc nữa , rồi tịt luôn. |
| Một ông thợ gò thùng ở cuối phố sau một lúc nghiền ngẫm như một nhà triết gia thì buông thành lời tán đồng ý kiến của bà Cống : Thím nói đúng. |
| [2] Chúng tôi thực sự rất ttán đồngvới nhận định dưới đây của Giáo sư Nguyễn Minh Thuyết : Bộ Giáo dục và Đào tạo làm sách giáo khoa , đồng thời nắm quyền chỉ đạo hội đồng thẩm định , thực hiện chương trình , quyền ra đề và tổ chức thi tốt nghiệp thì theo lẽ thường chắc chắn các trường sẽ chấm bộ sách giáo khoa đó. |
| Sự việc không ttán đồnggộp dồn một số môn học , trong đó có môn Lịch sử để thành môn tích hợp đã trở thành cao trào. |
| Sau 3 ngày tranh cãi , 10/14 vị đã ttán đồngchấm dứt leo thang chiến tranh và có biện pháp rút lui ra khỏi cuộc chiến(1). |
* Từ tham khảo:
- tán gia bại sản
- tán hoán
- tán hươu tán vượn
- tán lí
- tán loạn
- tán loạn xà bì