| tan đàn xẻ nghé | Bị chia lìa, tan tác mỗi người một nẻo: Sau hơn một tháng giận nhau, tưởng có thể tan đàn xẻ nghé bây giờ chị lại cùng chồng chung sống thuận hòa. |
| Tuy nhiên , những gì sản phẩm này làm được là việc mở máy chủ liên tục , người chơi ttan đàn xẻ nghévà lối chơi dập khuôn thiếu điểm nhấn. |
| Không ít những gia đình ttan đàn xẻ nghévì những người đàn bà luôn thích làm chồng như thế này. |
| Cũng lâm vào cảnh ttan đàn xẻ nghéchỉ vì vợ chồng lăng mạ nhau trong cuộc chiến "đấu khẩu" diễn ra thường ngày , giờ nghĩ lại , anh V.T ở Hà Nội vẫn ân hận day dứt. |
| Nhưng thường khi mọi chuyện lắng xuống , hai bên kiểm soát được cơn giận , hầu hết người trong cuộc đều tự trách giận mình đã cư xử nóng vội , dẫn đến tình trạng ttan đàn xẻ nghé. |
* Từ tham khảo:
- tan hoang
- tan nát
- tan nghé xẩy đàn
- tan nhà nát cửa
- tan như bọt xà phòng
- tan như mây khói