| tái xanh | tt. Tái-lét |
| tái xanh | - Nh. Tái mét: Mặt tái xanh vì sợ. |
| tái xanh | tt. (Nước da) tái dến mức như ngả sang màu xanh: Đứa nào đứa nấy mặt tái xanh vì sợ. |
| tái xanh | tt Nói da mặt như không còn máu, vì ốm đau hoặc vì sợ hãi: Mặt tái xanh như chàm đổ (tng). |
| tái xanh | tt. Nht. Tái mét. |
| tái xanh | .- Nh. Tái mét: Mặt tái xanh vì sợ. |
Liên mặt tái xanh , thấy lạnh cả người , cuống quít hỏi một câu ngớ ngẩn : Thưa hai ông , thế nhà tôi có đỗ không ? Tiếng trả lời là một tràng cười khanh khách. |
| Dưới một lớp vải đen phần còn lại của vạt áo ông Năm Ngãng , hiện ra một bàn chân tái xanh. |
| An ngước lên , thấy mặt Lãng tái xanh khác thường. |
| Xế chiều , An thấy cha lầm lì , mặt tái xanh , thắc thỏm đi vào đi ra như đang nôn nao chờ đợi điều gì. |
| Ông giáo ghi nhận thêm nước da tái xanh , và cái tật hay chớp chớp con mắt phải. |
| Có đứa mặt tái xanh tái xám vì sợ , nhưng vẫn thích xem , cứ nhấp nha nhấp nhổm giẫm bùn sùng sục ở chỗ mé nước. |
* Từ tham khảo:
- tái xuất
- tại
- tại anh tại ả, tại cả hai bên
- tại chỗ
- tại chức
- tại đào