| tái hiện | đgt. 1. Hiện lại trong đầu, trong trí nhớ Nhũng kỉ niệm trong thời thơ ấu tái hiện trong đầu. 2. Thể hiện lại chân thực bằng hình tượng nghệ thuật. |
| tái hiện | đgt (H. hiện: tỏ rõ) Lại xảy ra lần nữa: Những sai lầm đó lại tái hiện. |
Sau một thời gian dài mất trí nhớ , dần dần trí óc của Mịch làm quen với thực tại , rồi do các khích động , các gặp gỡ , các khó khăn , lần lượt những kỷ niệm cay đắng của quá khứ tái hiện. |
| Lát sau , chị nói : Sao tôi lại muốn chết? ở đời đâu có ai muốn chết ! Nụ cười tái hiện trên đôi môi của thằng thiếu tá : à , tè ra cô cũng muốn sống... Hắn cầm thanh que trỏ về phía miệng hang : Dễ thôi. |
| May thay hình ảnh này tái hiện trong giấc mơ , mẹ ôm tôi thật chặt , nước mắt đầm vai và đúng lúc đó tôi thấy cha bước từ gian thờ tối đến bên gỡ bàn tay mẹ ra để tôi nhẹ nhàng rơi bồng bềnh như một chiếc lá khô queo quắt. |
| Tuần lễ Văn hóa Du lịch tỉnh Đồng Tháp năm 2018 sẽ diễn ra từ 24.1 31.1 , tại Khu Du lịch Văn hóa Phương Nam (xã Long Hưng A , huyện Lấp Vò) với nhiều hoạt động đặc sắc hấp dẫn như khánh thành đường ĐH69 ; viếng đền thờ , tham quan bảo tàng Nam Bộ nơi lưu giữ những hình ảnh và hiện vật có giá trị về quá trình khai khẩn vùng đất phương Nam ; ttái hiệnchợ chiếu Định Yên (chợ ma) ; múa lân , liên hoan hát dân ca và hò Đồng Tháp ; đá cầu nghệ thuật , chương trình nghệ thuật giới thiệu di sản Đồng Tháp. |
| Hậu vệ quê Hải Dương ttái hiệnlại pha ăn mừng sau khi thực hiện thành công quả luân lưu quyết định đưa U23 Việt Nam vào chung kết. |
| Năm 2009 , chân sút kỳ cựu này từng được đề cử giải Cành Cọ Vàng trong LHP Cannes với vai chính trong bộ phim tài liệu "Looking for Eric" bộ phim ttái hiệnlại đầy đủ cuộc đời và tính cách của chính Eric những ngày tháng trên sân cỏ. |
* Từ tham khảo:
- tái hồi Kim Trọng
- tái hợp
- tái lai
- tái lập
- tái lét
- tái lụi