| tài tử | dt. Người tài // (R) Người đàn hát chơi hoặc trong các đám tiệc.: Đám cưới có tài-tử // Người theo một tài-nghề cốt chơi vui chớ không lấy đó sinh-sống: Hạng tài-tử. |
| tài tử | - d. 1. Người diễn kịch làm thơ, vẽ, chụp ảnh, chơi thể thao... mà không phải nhà nghề (cũ). 2. Lối làm việc thiếu cố gắng : Đi học lối tài tử. |
| tài tử | I. dt. 1. Người đàn ông có tài: tài tử giai nhân. 2. Diễn viên điện ảnh, sân khấu có tài: tiết mục do các tài tử điện ảnh trình diễn. II. tt. 1. Không phải chuyên nghiệp, do hứng thú mà chơi, biểu diễn môn thể thao, văn nghệ nào đó: nhóm xiếc tài tử. 2. (Lối làm việc) tùy hứng, không chuyên tâm, thích thì làm, không thích bỏ lại: cách học tài tử. |
| tài tử | dt (H. tài: tài năng, tử: con người) Người tài giỏi về một môn văn nghệ: Tài tử màn ảnh; Dang tay người tài tử, khách thuyền quyên (CBQuát). tt Nói cách làm việc tự do chủ nghĩa, thiếu tinh thần trách nhiệm: Đừng có tài tử, đừng có cậy tài, đừng có hời hợt (PhVĐồng). |
| tài tử | dt. 1. Người có tài (itd) 2. Nghệ-sĩ: Tài-tử chớp bóng. Ngr. Thường dùng để chỉ một người chơi một môn gì chỉ vì thích mà chơi chớ không phải làm nghề riêng: Nhà nghề, tài-tử. |
| tài tử | .- d. 1. Người diễn kịch làm thơ, vẽ, chụp ảnh, chơi thể thao... mà không phải nhà nghề (cũ). 2. Lối làm việc thiếu cố gắng: Đi học lối tài tử. |
| tài tử | 1. Người có tài: Tài-tử với giai-nhân là nợ sẵn (thơ cổ) 2. Người chuyên nghề âm-nhạc: Bọn tài-tử hoạ đàn. |
| Mảnh giấy vắn tắt có mấy dòng : Thưa cô , Cô là một trang diễm lệ , tôi là một nhà tài tử. |
Anh đây tài tử giai nhân Vì tình nên phải xuất thân giang hồ. |
BK Anh đây tài tử giai nhân Vì tình nên phải dấn thân giang hồ Nói đây có chị nằm đò Mạn xanh ăn vậy , đừng chờ đào non. |
| Hai chữ “vui chung” của Sinh có ý nghĩa xin chia giải với Mão , nhưng sợ người cầm trịch không nghe , nàng liếc Lý Xuyến một cách tình tứ rồi hát : Đâu nhitài tử tử anh hùng , Biết rằng lòng có chắc lòng cho ai , Sợ khi ép trúc nài mai , Thế trong dù lớn hơn ngoài phó phân. |
| Mặc dù mang tiếng học tài tử song hôm nào ta cũng phải vác sách lên giảng đường. |
| Mỗi lần anh nhẹ lắc đầu là mái tóc lại bồng bềnh như tài tử điện ảnh. |
* Từ tham khảo:
- tài tử văn nhân
- tài vụ
- tài xế
- tải
- tải
- tải điện